PDA

View Full Version : Tong hop Thi tuong lai don trong tieng Anh



hocielts001
11-06-2021, 06:17 AM
Thì tương lai đơn (https://hocieltsdanang.edu.vn/giao-tiep/thi-tuong-lai-don-simple-future/) (Simple future tense) l một trong các th đầu tin các bạn phải típ c̣n khi bắt đ̀u học Tíng Anh. Đy l một th kh đơn giản và có ŕt nhìu cách dùng, phù hợp với nhìu ngữ cảnh khác nhau. Trong bài vít hm nay, Anh ngữ UEC địa chỉ học IELTS (https://hocieltsdanang.edu.vn/) Đà Nẵng chia sẻ đ́n các bạn thì tương lai đơn nhé!
I. Thì tương lai đơn (Simple future tense) là gì?Thì tương lai đơn (Simple future tense) được dng diễn tả:


Sự việc, hiện tượng sẽ xảy ra trong tương lai khng c dự kiến trước;
Quyết định lm g đó, tự pht tại thời điểm ni;
Dự đon tương lai khng có căn cứ;
Đưa ra lời yu cầu, đề nghị, lời mời;
Hứa hẹn;


Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước n.
II. Cng thức thì tương lai đơn1. Th̉ khẳng định:S + will/ shall + V(bare infinitive) / be +
* will/ shall rút gọn thành ll
Ví dụ:


Ill go to study abroad this summer.
(Ti sẽ đi du học (https://duhoconline.net/) vào mùa hè năm nay.)
The concert will begin at 8 oclock.
(Bủi hòa nhạc sẽ bắt đ̀u vào lúc 8 giờ.)

2. Th̉ phủ địnhS + will/ shall (not) + V(bare infinitive) / be +
* will not = wont, shall not = shant
Ví dụ:


I wont tell her the truth.
(Ti sẽ khng ni với c ấy sự thật.)
Kate will not quit before he reaches his goal.
(Kate sẽ khng bỏ cuộc đến khi đạt được mục đch của anh ấy.)

3. Th̉ nghi v́n Yes/No questions (Cu hỏi Yes/No)Will (not) + S + V(bare_inf) + ?


Yes, S + did.
No, S + didnt.


Ví dụ:


Will the weather be better tomorrow?
(Ngy mai thời tiết c t́t hơn khng?)
⇒ Yes, It will.
⇒ No, It wont.

Wh-questions (Cu hỏi c từ để hỏi)Wh + will + S + (not) + V(bare_inf) + ?
Ví dụ:


What will you wear to the party tonight?
(Bạn sẽ mặc đồ gì đ́n bủi tịc t́i nay?)

III. Cách dùng thì tương lai đơn1. Thì tương lai đơn diễn đạt một quyết định tại thời điểm niV dụ:


I miss my mom. Ill drop by her house on the way to work tomorrow.
(Ti nhớ mẹ qu. Ti sẽ rẽ qua nh mẹ trn đường đi lm.)
Its too hot. I will open all the windows and doors.
(Trời nóng quá. Ti sẽ mở h́t cửa chính và cửa s̉.)

2. Thì tương lai đơn dng để đưa ra lời yu cầu, đề nghị, lời mời Diễn đạt một yu cầu hay đề nghị gip đỡ (Will you)


Will you turn off the light for me, please?
(Phìn c̣u tắt đèn gip ti nh?)
Will you help me, please?
(Bạn c thể gip ti được khng?)

Dng để đề nghị gip đỡ người khc (Shall I)


Shall I carry the bags for you, Dad?
(Để con mang những chiếc ti ny gip bố nh.)
Shall I get you something to eat?
(Ti sẽ mang cho bạn thứ g đ để ăn, được chứ?)

Dng để đưa ra lời mời (Will you)


Will you come to my birthday party tonight?
(T́i nay bạn sẽ đ́n bữa tịc sinh nḥt của ti chứ.)

3. Thì tương lai đơn được dng cho lời hứa hẹnV dụ:


I promise Ill take you to the shopping mall when Im not occupied.
(Anh hứa l anh sẽ đưa em đ́n trung tm mua sắm khi nào anh rảnh.)
Ill help you with your assignments after class.
(Mnh sẽ gip bạn lm bi tập sau giờ học.)

4. Thì tương lai đơn dng đ̉ dự đon khng c căn cứV dụ:


People will go to Mars before the 22nd century.
(Con người sẽ khng thể tới sao Hỏa trước thế kỉ 22.)
It will snow tomorrow.
(Ngy mai trời sẽ c tuyết.)

5. Thì tương lai đơn dng đ̉ dĩn đạt lời cảnh bo hoặc đe dọaV dụ:


Be quiet or your teacher will be angry.
(Hy trật tự đi, khng thi là giáo vin sẽ nổi giận đấy.)
Stop talking, or I will send you out.
(Đừng ni chuyện nữa, nếu khng ti sẽ đuổi em ra khỏi lớp.)

6. Thì tương lai đơn dng đ̉ hỏi xin lời khuynV dụ:


I have a bad cough. What shall I do?
(Ti bị ho r̀i. Ti phải lm g by giờ?)
Were lost in the forest. What shall we do?
(Chng ta bị lạc trong rừng rồi. Chng ta phải lm g by giờ?)

IV. D́u hịu nḥn bít thì tương lai đơn1. Trong cu sẽ c xuất hiện cc từ chỉ thời gian trong tương lai:


Tomorrow: Ngy mai,
Next day/ week/ month/ year/ : Ngy hm sau, thng sau, năm sau,
In + một khoảng thời gian: In 2 days, in 4 hours, in next week,

2. Trong cu c xuất hiện cc động từ hay trạng từ chỉ quan điểm v khng chắc chắn:


Probably, maybe, supposedly, : C thể, được cho l,
Think/ believe/ suppose/ : Tin rằng, cho l,

V. Bài ṭp ṿn dụng thì tương lai đơnBi 1: Dng từ gợi viết thnh cu hon chỉnh
1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

2. I/ finish/ my report/ 2 days.

3. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

4. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

5. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

Bi 2: Cho dạng đng của động từ trong ngoặc


They (do) it for you tomorrow.
My father (call) you in 5 minutes.
We believe that she (recover) from her illness soon.
I promise I (return) school on time.
If it rains, he (stay) at home.

Bi 3: Chọn đp n đng


In three days, I ______________ my results.
A. will know B. would know C. will be knowing
There is the doorbell. I ..
A. would go B. am going C. will go
You the decision that you made today.
A. will be regretting B. will regret C. would regret
We .. what happened to her.
A. would never know B. will never know C. will never be knowing
The whole nation .. proud of you.
A. Is B. will be C. would be
That . our gift to the school.
A. will be B. would be C. will have been
Kind words .. others joy.
A. will give B. would give C. will be giving
This piece of wisdom . you ten dollars.
A. will cost B. would cost C. will be costing
You my position.
A. will never understand B. would never understand C. never understand
Someday I a novel.
A. will be writing B. will write C. would write
I . this.
A. will not permit B. would not permit C. will not be permitting
He the test.
A. cannot pass B. will not pass C. will not be passing

Bi 4: Cho dạng đng của động từ trong ngoặc


The film __________ at 12 am. (to end)
Taxes __________ next year. (to increase)
I __________ your email address. (not/to remember)
Why __________ me your bike? (you/not/to lend)
__________ the window, please? She cant reach. (you/to open)
The restaurant was terrible! I __________ there again. (not/to eat)
Rooney __________ his teacher for help. (not/to ask)
I __________ to help you. (to try)
Where is your ticket? The train __________ any hour. (to arrive)
While the dogs away, the mice __________. (to play)